Lưới inox

Mã hàng:

Giá: Liên hệ

+
(Chọn số lượng)

Đặc điểm kỹ thuật của lưới dây thép không gỉ

Đường kính dây: 0.01mm-5mm

Kích thước mắt lưới: 3mesh-635mesh (hoặc theo yêu cầu)

Cách dệt: dệt trơn, dệt chéo, …..

Chất liệu: dây thép không gỉ  SUS201, 304, 316, 316L...

Tính năng

Axit-chống, kiềm-chống, chịu nhiệt, chống mài mòn, oxy hóa-chống, …

Không bị oxy hóa kể cả trong môi trường có hóa chất ít

Kích thước ô lưới đa dạng và phong phú

 Có ô lưới tới 400mesh (ô 0.037mm) giúp việt lọc tinh hiệu quả

Chịu lực rất tốt vì độ liên kết lưới rất chắc chắn

Chịu sự va đập mạnh mà không sợ bung, rách, gãy hay hư hỏng

Chịu được nhiệt độ cao lên đến 1000oC

Có màu đặc trưng và bề mặt sáng bóng nên dễ dàng vệ sinh

Cắt thành tấm, gia công dễ dàng theo ý muốn

Vận chuyển dễ dàng và nhanh chóng vì được quấn thành cuộn gọn gàng

Ứng dụng 

Lưới dây thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong:

Ngành công nghiệp hóa chất, bảo vệ môi trường...

Ngành công nghiệp mỏ, ngành công nghiệp không phận, làm giấy, ngành công nghiệp điện tử, công nghiệp luyện kim, công nghiệp thực phẩm, dược phẩm,….

Chế biến dầu, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, cũng phân loại và sàng lọc các chất rắn, lỏng và khí đốt trong mỏ, luyện kim, không phận, làm máy, …..

Lỗ/inch

Đường kính sợi (MM)

Kích thước lỗ (MM)

7meshx7mesh

1.00

2.63

10meshx10mesh

0.60

1.94

12meshx12mesh

0.50

1.62

16meshx16mesh

0.40

1.19

16meshx16mesh

0.35

1.24

18meshx18mesh

0.35

1.06

20meshx20mesh

0.40

0.87

24meshx24mesh

0.26

0.80

30meshx30mesh

0.30

0.55

35meshx35mesh

0.17

0.56

40meshx40mesh

0.23

0.40

50meshx50mesh

0.20

0.31

60meshx60mesh

0.15

0.27

70meshx70mesh

0.12

0.24

80meshx80mesh

0.13

0.19

90meshx90mesh

0.12

0.16

100meshx100mesh

0.10

0.15

120meshx120mesh

0.09

0.12

150meshx150mesh

0.063

0.11

180meshx180mesh

0.053

0.09

200meshx200mesh

0.053

0.07

250meshx250mesh

0.040

0.063

300meshx300mesh

0.040

0.044

Liên hệ